STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hòa hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1 công nghệ thông tin ICT1A00, A01, D07, D28, XDHB23Học bạ
2 Kỹ thuật tinh chỉnh và tự động hóa hoá EEE1A00, A01, D07, C01, XDHB22.5Học bạ
3 chuyên môn cơ điện tử MEM1A00, A01, D07, C01, XDHB20.5Học bạ
4 technology vật liệu MSE1A00, A01, D07, C01, XDHB21Học bạ(Vật liệu tiên tiến và phát triển và công nghệ nano)
5 Tài thiết yếu - bank FBE3A00, A01, D07, C01, XDHB21Học bạ
6 quản trị kinh doanh FBE1A00, A01, D07, C01, XDHB21.5Học bạ
7 technology sinh học BIO1A00, B00, A01, D07, XDHB20Học bạ
8 technology thông tin ICT-VJA00, A01, D07, XDHB23Học bạCông nghệ tin tức Việt - Nhật
9 Kỹ thuật xe hơi VEE1A00, A01, D07, C01, XDHB21Học bạ
10 Điều chăm sóc NUR1A00, B00, D07, A02, XDHB20Học bạ
11 ngôn ngữ Anh FLE1D01, D14, D15, D66, XDHB21Học bạ
12 dược học PHA1A00, B00, D07, A02, XDHB24Học bạ
13 kế toán FBE2A00, A01, D07, C01, XDHB21Học bạ
14 nghệ thuật hoá học CHE1A00, B00, A01, D07, XDHB20Học bạ
15 chuyên môn y sinh EEE2A00, B00, B08, A01, XDHB21Học bạ
16 Kỹ thuật điện tử - viễn thông EEE3A00, A01, D07, C01, XDHB21Học bạ
17 chuyên môn xét nghiệm y học tập MTT1A00, B00, D07, A02, XDHB20Học bạ
18 chuyên môn phục hồi chức năng RET1A00, B00, D07, A02, XDHB20Học bạ
19 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá EEE-A1A00, A01, D07, C01, XDHB24Học bạHọc bởi tiếng Anh
20 Khoa học môi trường thiên nhiên ENV1A00, B00, B08, A02, XDHB20Học bạ
21 quản ngại trị lực lượng lao động FBE4A00, A01, D01, D07, XDHB21Học bạ
22 vẻ ngoài FBESA00, A01, D01, C0021Học bạLuật kinh tế
23 ngữ điệu Trung Quốc FLC1A01, D01, C00, D04, XDHB22.5Học bạ
24 du lịch FTS1A01, D01, C00, D15, XDHB21Học bạ
25 quản lí trị khách sạn FTS2A00, A01, D01, D10, XDHB21Học bạ
26 Khoa học máy tính xách tay ICT-ATA00, A01, D07, XDHB24Học bạ
27 nghệ thuật cơ khí MEM2A00, A01, A02, C01, XDHB20Học bạ
28 công nghệ vật liệu MSE-AIA00, B00, A01, D07, XDHB23Học bạ(Vật liệu thông minh cùng trí tuệ nhân tạo)
29 Kỹ thuật ô tô VEE2A00, A01, A04, A10, XDHB20.5Học bạCơ điện tử ô tô


*