Đại học Đồng Nai là một trong những trường có tiếng ở vùng Đông Nam Bộ, nơi đào tạo nhiều thế hệ giáo viên tài năng cho các cấp bậc giáo dục. Ngôi trường là cơ sở đào tạo uy tín của tỉnh Đồng Nai và nhận được nhiều sự quan tâm của các thí sinh tham dự kí thì tuyển sinh Đại học hàng năm. Sau khi biết được điểm thi, bạn phân vân không biết chọn nguyện vọng nào phù hợp với khả năng của mình và ước mơ của bạn chính là ngôi trường này. Hãy cập nhật liên tục điểm chuẩn Đại học Đồng Nai qua các năm để có quyết định đúng đắn nhé:

Mục lục:

Giới thiệu về trường Đại học Đồng Nai

Trường Đại học Đồng Nai có tên tiếng anh là Dong Nai University, viết tắt là DNU. Trường ban đầu là một cơ sở tại tỉnh của trường Cao đẳng Sư phạm Hồ Chí Minh. trường có một quá trình dài phát triển qua nhiều bậc từ một trường sư phạm cấp hai lên cao đẳng sư phạm; cao đẳng đa hệ, đa ngành đến nay là một trường đại học với đa hệ, đa ngành. Trường được thành lập từ tháng 3/1976 từ việc tách cơ sở thứ 4 của trường Cao đẳng Sư phạm theo Quyết định của Bộ giáo dục.

Đang xem: điểm chuẩn đại học đồng nai 2021

Trường có hơn 40 năm kinh nghiệm trong việc đào tạo trên 50.000 giáo viên thuộc các cấp cho tỉnh cũng như các địa phương lân cân. Đại học Đồng Nai luôn luôn hoàn thành một cách xuất sắc các nhiệm vụ được giao. Ngoài ra nơi đây là địa chỉ tin cậy để bồi dưỡng cán bô, viên chức, sinh viên nhiều ngành khác nhau như Luật, Kinh tế, Kỹ thuật…Đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức nhà trường là những người có trình độ học vấn cao, luôn luôn tận tâm với công việc.

Tính đến nay nhà trường có khoảng 600 nhân viên gồm 18 tiến sĩ, 48 nghiên cứu sinh, , 244 thạc sĩ và 32 người đang theo học cao học. Có khoảng 13.000 người đang theo học đại học chính quy, liên thông và văn bằng hai tại trường. Trường gồm hai hệ là cao đẳng và đại học trong đó có 22 mã ngành đại học và 12 mã ngành cao đẳng.

*

Trường Đại học Đồng Nai

Trường có 4 cở sở gồm 2 cơ sở ở phường Tân Hiệp trong đó có cơ sở chính và 2 cơ sở ở phường Bình Đa. Các khu phòng chức năng trong hệ thống nhà trường gồm các giảng đường, phòng thí nghiệm, xưởng, khu thể thao, thư viện, nhà thi đấu đa năng, kí túc xá nhằm phục vụ tốt nhất cho các hoạt động giảng dạy và học tập, nghiên cứu trong nhà trường.

*

Trường gồm 8 khoa và 2 bộ môn:

Khoa Sư phạm Khoa học Tự nhiênKhoa Sư phạm Khoa học Xã hộiKhoa Sư phạm Tiểu học – Mầm nonKhoa Ngoại ngữKhoa Tổng hợpKhoa Thể dục – Nhạc – HọaKhoa Kinh tếKhoa Kỹ thuậtBộ môn Lý luận Chính trịBộ môn Quản lý Giáo dục

Nhà trường có 5 trung tâm lớn:

Trung tâm Thông tin – Thư việnTrung tâm Ngoại ngữ – Tin họcTrung tâm Hỗ trợ sinh viên và Quan hệ doanh nghiệpTrung tâm Nghiên cứu và thúc đẩy văn hóaTrung tâm Nghiên cứu và chuyển giao ứng dụng khoa học, kỹ thuật

Địa chỉ của trường:

Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Đồng Nai năm 2021

Chỉ tiêu tuyển sinh

Đại học Đồng Nai là một trường đại học công lập đào tạo đa ngành. Năm 2021 chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 1085 sinh viên hệ Đại học. Yêu cầu về khu vực tuyển sinh của trường là hầu hết các ngành tuyển sinh trên cả nước. Riêng đối với các ngành Sư phạm trường chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Đồng Nai trước kì thi THPT.

Các thí sinh đăng kí theo từng tổ hợp môn ứng với các mã ngành khác nhau. Đối với ngành Giáo dục Mầm non có thêm bài thi năng khiếu gồm năng khiếu 1 là Kể chuyện – Đọc diễn cảm, năng khiếu 2 là Hát – Nhạc.

Chỉ tiêu tuyển sinh của một số hệ đào tạo khác là:

Đại học hình thức vừa học vừa làm ngành Giáo dục Mầm non 20 học viên.Đại học liên thông hình thức vừa học vừa làm khối ngành Sư phạm: 285 học viên.Đại học liên thông hình thức vừa học vừa làm ngành Ngôn ngữ Anh: 40 học viên.Đại học văn bằng 2 ngành Ngôn ngữ Anh: 30 học viên.

Các hình thức tuyển sinh

Đại học Đồng Nai tổ chức tuyển sinh qua ba hình thức chính:

Xét điểm học bạ lớp 12 THPT.Xét điểm thi Tốt nghiệp THPTXét thẳng theo quy định của Bộ giáo dục và ưu tiên xét thẳng dựa vào các thành tích học tập xuất sắc.

*

Cập nhật nhanh nhất điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2021

Kì thi tuyển sinh Đại học năm 2021 sắp diễn ra. Chúng tôi đã liên tục cập nhật để có bảng điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2021 nhanh nhất gửi đến các thí sinh và quý phụ huynh. Điểm chuẩn năm nay của trường không có sự thay đổi nhiều so với năm 2020. Mức điểm chuẩn là từ 15 điểm đến 19 điểm mặc dù có một số ngành đã nhân đôi hệ số của môn ngoại ngữ và năng khiếu.

*

Điểm chuẩn đại học Đồng Nai năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Năm 2020 Đại học Đồng Nai lấy 1488 chỉ tiêu cho 14 ngành, trong đó 9 ngành sư phạm lấy 815 chỉ tiêu, còn lại 673 chỉ tiêu thuộc về các ngành ngoài sư phạm. Ba ngành mũi nhọn là sư phạm tiểu học, sư phạm mầm non và ngôn ngữ anh có số lượng chỉ tiêu cao nhất. Trong mùa tuyển sinh này trường tạm ngừng đào tạo hệ cao đẳng sư phạm cũng như một số ngành sư phạm có nhu cầu nhân lực thấp như sư phạm địa lí, sư phạm âm nhạc, sư phạm thể dục… cũng ngừng tuyển sinh hệ đại học.

Không có sự thay đổi rõ rệt giữa điểm số chuẩn ở các ngành của năm 2020 so với năm 2019. Có hai ngành có sự thay đổi dễ nhận thấy nhất là sư phạm vật lý giảm từ 24,7 điểm xuống 18,5 điểm và quản lý đất đai giảm từ 20,8 điểm xuống 15 điểm.

Xem thêm: Khám Phá Đồng Phục Nguyễn Thị Minh Khai ” Giá Tốt, Đồng Phục Thpt Nguyễn Thị Minh Khai Giá Tốt

Tên ngành

Tổ hợp môn dự thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

Giáo dục mầm non

M00, M05

18,5

Năng khiếu 1 nhân 2

Giáo dục tiểu học

A00, A01, C00, D01

19

Sư phạm toán học

A00, A01

18,5

Sư phạm vật lí

A00, A01

18,5

Sư phạm hóa học

A00, B00, D07

18,5

Sư phạm ngữ văn

C00, D01, D14

18,5

Sư phạm lịch sử

C00, D14

18,5

Sư phạm tiếng anh

A01, D01

19

Tiếng anh nhân 2

Ngôn ngữ anh

A01, D14

18,5

Tiếng anh nhân 2

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

18

Kế toán

A00, A01, D01

15

Khoa học môi trường

A00, A02, B00, D07

15

Quản lí đất đai

A00, A01, B00, D01

15

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2019

Năm 2019 trường Đại học Đồng Nai tuyển sinh 1045 chỉ tiêu cho tất cả 19 ngành học đào tạo gồm hai hệ là đại học chính quy và cao đẳng. Trong đó các ngành quản trị kinh doanh, kế toán và ngôn ngữ Anh là ba ngành tuyển sinh nhiều nhất. Điểm chuẩn của hệ đại học chính quy là từ 15 điểm đến 24,7 điểm. Hầu hết các ngành đều có mức điểm dưới 20. Chỉ có hai ngành là sư phạm vật lí (24,7 điểm) và sư phạm lịch sử (22,6 điểm) là có mức cao hơn.

Còn đối với hệ cao đẳng thì mức điểm chuẩn đều dưới 20, cao nhất là ngành sư phạm ngữ văn với 19,8 điểm, tiếp đến là ngành sư phạm hóa học với 19,5 điểm.

Mức điểm chuẩn năm 2019 không có sự chênh lệch nhiều so với năm 2018, nhìn chung đều có sự tăng nhẹ ở hầu hết các ngành, mức tăng không đáng kể từ 1 – 2 điểm. Duy nhất có ngành sư phạm vật lý năm 2018 lấy 17 điểm nhưng năm 2019 tăng lên nhiều là 24,7 điểm. Có thêm hai ngành mới là khoa học môi trường và quản lí đất đai tuyển sinh trong năm này.

Bảng điểm chuẩn đại học Đồng Nai năm 2019:

Tên ngành

Tổ hợp môn dự thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

Giáo dục mầm non

M00, M05

18

Giáo dục tiểu học

A00, A01, C00, D01

18,5

Sư phạm toán học

A00, A01

18

Sư phạm vật lí

A00, A01

24,7

Sư phạm hóa học

A00, B00, D07

18

Sư phạm sinh học

A02, B00

18,5

Sư phạm ngữ văn

C00, D01, D14

18

Sư phạm lịch sử

C00, D14

22,6

Sư phạm tiếng anh

A01, D01

18

Ngôn ngữ anh

A01, D14

16

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

16

Kế toán

A00, A01, D01

15

Khoa học môi trường

A00, A02, B00, D07

15

Quản lí đất đai

A00, A01, D07

20,8

Giáo dục mầm non

M00, M05

16

Hệ cao đẳng

Giáo dục tiểu học

A00, A01, C00, D01

16

Hệ cao đẳng

Sư phạm toán học

A00, A01

19

Hệ cao đẳng

Sư phạm vật lí

A00, A01

16

Hệ cao đẳng

Sư phạm hóa học

A00, B00, D07

19,5

Hệ cao đẳng

Sư phạm ngữ văn

C00, D01, D14

19,8

Hệ cao đẳng

Sư phạm âm nhạc

N00

Sư phạm tiếng anh

A01, D01

16

Hệ cao đẳng

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai qua các năm là thông tin quan trọng bạn cần nắm rõ nếu có nguyện vọng muốn trở thành tân sinh viên của ngôi trường này. Trên đây là giới thiệu về trường Đồng Nai giúp bạn hiểu thêm về nó cũng như bảng điểm chuẩn tuyển sinh hai năm gần nhất 2020 và 2019 của nhà trường. Hy vọng nó sẽ giúp ích cho sự lựa chọn của bạn.

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M05 17 Điểm năng khiếu nhân 2 và được quy về thang điểm 30
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01,C00, D01 18
3 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 17
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01 17
5 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00,D07 17
6 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00 22.25
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D01,D14 17
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14 22.5
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01 17.25 Điểm tiếng Anh nhân 2 và được quy về thang điểm 30
10 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01 16 Điểm tiếng Anh nhân 2 và được quy về thang điểm 30
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01,D01 15
12 7340301 Kế toán A00, A01,D01 15
13 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00, M05 15.5 Điểm năng khiếu nhân 2 và được quy về thang điểm 30
14 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00, A01,C00, D01 15.5
15 51140206 Giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng) T00, T04
16 51140210 Sư phạm Tin học (hệ cao đẳng) A00, A01,D01 17.25
17 51140221 Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng) N00, N01
18 51140222 Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng) H00,
19 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) A01, D01 15 Điểm tiếng Anh nhân 2 và được quy về thang điểm 30

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M05 16
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01,C00, D01 20.75
3 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 17
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01 15.5
5 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00,D07 15.75
6 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00 15.75
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D01,D14 17
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14 15.5
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01 19
10 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01 18
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01,D01 17
12 7340301 Kế toán A00, A01,D01 16.5
13 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00, M05 10
14 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00, A01,C00, D01 17.5
15 51140206 Giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng) T00, T04
16 51140210 Sư phạm Tin học (hệ cao đẳng) A00, A01,D01
17 51140221 Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng) N00, N01
18 51140222 Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng) H00,
19 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) A01, D01 10

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140231 Sư phạm Tiếng Anh. A01; D01
2 51140221 Sư phạm Âm nhạc. N00; N03
3 51140219 Sư phạm Địa lý. C00; D15
4 51140212 Sư phạm Hóa học. A00; B00; D07
5 51140206 Giáo dục Thể chất. T00; T04
6 51140202 Giáo dục Tiểu học.

Xem thêm:

A00; A01; C00; D01
7 51140201 Giáo dục Mầm non. M00; M05
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01
10 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14
14 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00
15 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07
16 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01
17 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01
18 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01
19 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M 24
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A; A1; C; D 20
3 7140209 Sư phạm Toán học A; A1 21.5
4 7140211 Sư phạm Lý A; A1 20
5 7140212 Su phạm Hoá học A; A3; B 21
6 7140213 Sư phạm Sinh B; A4 17
7 7140217 Sư phạm Văn C; C1; D 19.5
8 7140218 Sư phạm Sử C; C1 15
9 7140231 Sư phạm Anh A1; D 26
10 7220201 Ngôn ngữ Anh A1; D 25
11 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 18
12 7340301 Kế toán A; A1; D 18
13 C140201 Giáo dục Mầm non M 20.5
14 C140202 Giáo dục Tiểu học A; A1; C; D 19
15 C140204 Giáo dục công dân C; C1; D 13
16 C140209 Sư phạm Toán học A; A1 19
17 C140210 Sư phạm Tin học A; A1; D 14.5
18 C140212 Sư phạm Hoá học A; A3; B 17.5
19 C140217 Sư phạm Ngữ văn C; C1; D 17
20 C140219 Sư phạm Địa lý C; C2 14
21 C140221 Sư phạm Âm nhạc M 12
22 C140231 Sư phạm Anh A1; D 22
23 C220113 Việt Nam học ( VH du lịch) A1; A2; D 12.5
24 C220201 Tiếng Anh A1; D 20
25 C340101 Quàn trị kinh doanh A; A1; D 15
26 C340201 Tài chính – Ngân hàng A; A1; D 13.5
27 C340301 Kế toán A; A1; D 15
28 C340407 Thư ký văn phòng A1; A2; D 13
29 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 14
30 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A; A1 12
31 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A; A3; B 12
32 C850103 Ọuản lý đất đai A; A1; B 12

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A 14
2 7340301 Kế toán A1,D1 14
3 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 14
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 14
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 21
6 7140218 Sư phạm Lịch sử C 14
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C 14
8 7140213 Sư phạm Sinh học B 15
9 7140212 Sư phạm Hoá học A,B 18
10 7140211 Sư phạm Vật lí A,A1 16
11 7140209 Sư phạm Toán học A 18
12 7140202 Giáo dục Tiểu học A,C 16
13 7140201 Giáo dục Mầm non M 15
14 C850103 Quản lí đất đai A, D1 10
15 C850103 Quản lí đất đai B 11
16 C480201 Công nghệ thông tin A,A1 10
17 C440301 Khoa học môi trường A,B 10
18 C340407 Thư ký văn phòng C,D1 10
19 C340301 Kế toán A,A1,D1 10
20 C340201 Tài chính – Ngân hàng A,A1,D1 10
21 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10
22 C320202 Khoa học thư viện A,C,D1 10
23 C220342 Quản lí văn hoá C,D1 10
24 C220201 Tiếng Anh D1 10
25 C220113 Việt Nam học (VH du lịch) C,D1 10
26 C140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 15
27 C140218 Sư phạm Lịch sử C 10
28 C140211 Sư phạm Vật lí A,A1 11
29 C140209 Sư phạm Toán học A 11
30 C140202 Giáo dục Tiểu học A,C 12
31 C140201 Giáo dục Mầm non M 12

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học A 17
2 7140211 Sư phạm Vật lí A 13
3 7140212 Sư phạm Hóa học A 17
4 7140212 Sư phạm Hóa học B 18
5 7140213 Sư phạm Sinh học B 14
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C 14
7 7140218 Sư phạm Lịch sử C 14
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 19.5
9 7I40202 Giáo dục Tiểu học A,C 15.5
10 7I40201 Giáo dục Mầm non M 15.5
11 7340301 Kế toán A 13
12 7340301 Kế toán D1 13.5
13 7340101 Quản trị kinh doanh A 13
14 7340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5
15 C140209 Sư phạm Toán học A 11 cao đẳng
16 C140212 Sư phạm Hóa học A 10 cao đẳng
17 C140212 Sư phạm Hóa học B 11 cao đẳng
18 C140217 Sư phạm Ngữ văn C 11 cao đẳng
19 140218 Sư phạm Lịch sử C 11 cao đẳng
20 C140219 Sư phạm Địa 11 C 11 cao đẳng
21 c140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 14 cao đẳng
22 C140202 Giáo dục Tiểu học A,c 11 cao đẳng
23 C140201 Giáo dục Mầm non M 10 cao đẳng
24 C220201 Tiếng Anh D1 10.5 cao đẳng
25 C340406 Quản trị văn phòng C 11 cao đẳng
26 C340406 Quản trị văn phòng D1 10.5 cao đẳng
27 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1 10 cao đẳng
28 C340101 Quản trị kinh doanh D1 10.5 cao đẳng
29 C340301 Kế toán A,A1 10 cao đẳng
30 C340301 Kế toán D1 10.5 cao đẳng
31 C340201 Tài chính – Ngân hàng A,A1 10 cao đẳng
32 C340201 Tài chính – Ngân hàng D1 10.5 cao đẳng
33 C480201 Công nghệ thông tin A,A1 10 cao đẳng
34 C440301 Khoa học môi trường A 10 cao đẳng
35 C440301 Khoa học môi trường B 11 cao đẳng
36 C320202 Khoa học thư viện C 10 cao đẳng
37 C320202 Khoa học thư viện D1 10.5 cao đẳng
38 C340407 Thư kí văn phòng C 10 cao đẳng
39 C340407 Thư kí văn phòng D1 10.5 cao đẳng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *