sau đó lần lượt dựa vào các nguyên tắc phản chiếu, đồng ứng, thày đã tìm ra hơn 300 huyệt Diện Chẩn được viết số từ 0 cho huyệt Diện Chẩn số 630 (Có một vài số không có huyệt Diện Chẩn). Khối hệ thống huyệt Diện Chẩn này là vấn đề đặc thù của cách thức Diện Chẩn, chỉ tập trung trên vùng mặt (chính diện và cung cấp diện) khác hoàn toàn với hệ thống huyệt Diện Chẩn đạo theo Đông Y dựa vào hệ tởm lạc, rải rác body và chỉ rộng 100 huyệt Diện Chẩn với tên riêng bằng giờ Hán Việt.

Bạn đang xem: Sơ đồ huyệt diện chẩn

 Vì Diện Chẩn có khá nhiều huyệt Diện Chẩn, bao gồm huyệt Diện Chẩn dễ dàng tìm, gồm huyệt Diện Chẩn cực nhọc tìm, bao hàm huyệt Diện Chẩn chỉ có một, nhưng cũng có thể có những huyệt Diện Chẩn có cả phía 2 bên vùng mặt. Do thế, khi áp dụng nên có phiên bản đồ huyệt Diện Chẩn và Bảng tra cứu huyệt Diện Chẩn theo toạ độ. 

Bảng search huyệt Diện Chẩn bên trên mặt

Hướng dẫn:

Bạn đọc nên có phiên bản đồ huyệt Diện Chẩn Diện Chẩn (Các huyệt Diện Chẩn hay được sử dụng 2003) mặt cạnh. Khi yêu cầu tìm huyệt Diện Chẩn , hãy địa thế căn cứ vào 3 điều :

Số huyệt Diện Chẩn : tự huyệt Diện Chẩn hàng đầu – 630 ( gồm có số không có huyệt Diện Chẩn)

Tuyến ngang: Đánh số máy tự La Mã từ tuyến đường I – tuyến đường XII

Tuyến dọc : Theo sản phẩm tự ABC. Khởi nguồn từ tuyến O ngay ở vị trí chính giữa mặt đi ra 2 bên từ vần A mang đến vần L ( 2 vần A – 2 vần L)

Lưu ý:

Có những huyệt Diện Chẩn nằm trên bao gồm diện phương diện và có những huyệt Diện Chẩn chỉ thấy được ở nhì bên

Các huyệt Diện Chẩn thiết yếu diện

huyệt Diện Chẩn số

Tuyến ngang

Tuyến Dọc

MÔ TẢ

1

VII

O

Chính thân sống mũi

3

VII-VIII

G

Trên con đường dọc qua giữa bé ngươi, ngay trên đụn má .

5

VIII

D

Trên 2 cánh mũi

6

X-XI

G

Trên mặt đường dọc qua giữa con ngươi, phía 2 bên cằm

7

IX

B

Hai mặt nhân trung

8

V

O

Trên sống mũi – ngang 2 mắt

12

V

B

Trên sống mũi – ngang huyệt Diện Chẩn 8

13

VI-VII

G

Trên đường dọc qua giữa con ngươi, ngay giữa gò má

17

IX

E

Hai mặt mép

18

V

C

 

19

VIII-IX

O

Điểm tối đa của rãnh nhân trung

20

V

A

Chính thân sống mũi – phía 2 bên huyệt Diện Chẩn số 8

21

VI-VII

B

Hai bên sống mũi

22

XI-XII

O

Ngay ở trung tâm ụ cằm

23

VII-VIII

O

Chính giữa chóp mũi

26

IV

O

Chính giữa hai lông mày

29

X

E-G

Hai bên rìa môi

31

VI-VII

G

Trên con đường dọc qua giữa nhỏ ngươi

Dưới nhị mắt

32

VIII

G

Trên mặt đường dọc qua giữa nhỏ ngươi đề xuất (có 1 huyệt Diện Chẩn)

34

III-IV

C-D

Trên đầu 2 lông mày

35

VIII-IX

B

Hai bên nhân trung liền kề lỗ mũi

36

VIII-IX

E-G

Hai bên mép

37

VIII

G

Trên con đường dọc qua giữa con ngươi trái (có 1 huyệt Diện Chẩn)

38

IX

G

Cuối 2 đường rãnh mép

39

VIII-IX

E-G

Hai bên rìa ngang cánh mũi

40

VIII

H

Ngang huyệt Diện Chẩn 37 mặt trái

41

VIII-IX

H

Giữa má bên dưới bên phải

43

VII-VIII

O

Trên sinh sống mũi, dưới huyệt Diện Chẩn số 1

45

VII-VIII

B

Hai mặt sống mũi ngang huyệt Diện Chẩn 43

47

VIII

E

Giữa con đường rãnh mép phải

48

VIII

D-E

Trên mép đề nghị gần cánh mũi

49

VIII-IX

E-G

Dưới con đường rãnh mép phải

50

VIII-IX

G

Bên má yêu cầu sát huyệt Diện Chẩn 49

51

XII

D

Bên buộc phải ụ cằm

52

VII-VIII

D-E

Sát đỉnh mép cần – trái là huyệt Diện Chẩn 58

53

IX-X

O

Phía bên dưới nhân trung, ngay cạnh môi trên

58

VII-VIII

D-E

Sát đỉnh mép trái –phải là huyệt Diện Chẩn 52

59

VI

L

Hai mặt má, gần kề tai

61

VII-VIII

D

Trên Đỉnh nhị mép .

63

IX

O

Chính giữa nhân trung

64

VIII-IX

D

Điểm thấp độc nhất của cánh mũi

65

IV

C

Góc trên lông mày

68

VI

M-N

 

69

VI

M

 

70

VIII-IX

G

Trên đường dọc qua giữa nhỏ ngươi, ngang cánh mũi trái

71

VII-VIII

D-E

 

72

VIII-IX

L

 

73

VI

G

Trên đường dọc qua giữa con người, ngay dưới mắt

74

VIII

D-E

Điểm giữa khoang mũi và mép

75

VIII-IX

D-E

Phía bên dưới huyệt Diện Chẩn 74 trên 2 cánh mũi

80

XII

A-B

 

85

X-XI

E

Trên cằm, bên dưới hai khóe môi

87

XII

O

Điểm lồi duy nhất ụ cằm

89

XI

E

 

91

VIII

C

 

97

III-IV

D-E

Sát bên trên lông mày

98

III-IV

H-K

Sát bên trên điểm tối đa của lông mày

99

III-IV

G-H

Sát trên điểm thân lông mày

100

IV-V

L-M

Điểm cuối lông mày

101

XII

B

Trên ụ cằm

102

III-IV

L-M

Trên đỉnh lông mày

103

II

O

Chính giữa trán

104

XI

G

Hai bên cằm

105

XI

H

Hai mặt cằm – liền kề huyệt Diện Chẩn 104

106

III

O

Giữa phần tốt của trán -

107

III

B

 

108

III-IV

O

Trên điểm giữa hai lông mày

109

IV-V

O

Dưới điểm giữa hai lông mày

113

IX

D

Hai bên nhân trung

120

VIII

E

Sát cánh mũi phía bên trái ( 1 huyệt Diện Chẩn)

121

VIII-IX

D-E

Sát phần dưới cánh mũi trái

123

II

K

Phần giữa phía hai bên trán

124

II

H

Hai bên trán

125

II-III

G

 

126

0

O

Trên đỉnh thân trán ngay cạnh mép tóc

127

XI-XII

O

Giữa phần trên ụ cằm gần môi dưới

128

II-III

G

Trên trán – ngay con đường trục qua mắt

129

III-IV

L

Phía trên phần cuối lông mày

131

V

L

 

132

VIII

K

 

133

VIII-IX

K

 

143

VIII-IX

O

Điểm chính giữa 2 lỗ mũi chú ý từ bên dưới

145

VII-VIII

D-E

 

156

XI-XII

D

Hai mặt ụ cằm

157

XI-XII

D

 

159

XI-XII

E

 

163

IX-X

O

 

171

VII-VIII

D-E

Trên mặt đường rãnh mép phải

173

VIII

O

Chính giữa đỉnh mũi

174

VII-VIII

B

Hai bên cánh mũi sát sống mũi

175

II

B

Giữa trán – phía 2 bên huyệt Diện Chẩn 103

177

III-IV

M-N

Sát mí tóc hai bên thái dương - phía trên lông mày.

178

VIII

B

Hai bên đỉnh mũi trên cánh mũi

179

IV-V

C-D

 

183

IV

M-N

 

184

VI-VII

B

Điểm giữa mũi phía 2 bên sống mũi

185

II-III

M-N

Sát mí tóc thái dương

188

IV-V

B-C

Điểm thân hai lông mày với sống mũi

189

VI

O

Dưới 2 mắt ngay trên sống mũi

196

IV-V

A-B

Ngang mí đôi mắt trên phần lõm của sống mũi

197

II

C

 

209

V-VI

D

 

210

O-I

D

Dưới ngươi tóc

215

III

L-M

 

216

III-IV

H

 

217

IV-V

L

Dưới thái dương – ngang đuôi lông mày

218

III-IV

K

 

219

O

D

 

222

X

G

 

226

X-XI

D-E

 

227

X-XI

B

 

228

IX-X

D-E

 

229

X

H

 

233

VIII

G-H

Trên đụn má cần – phù hợp với huyệt Diện Chẩn 41 với 50 thành tam giác Gan.

235

XI-XII

O

Phía bên trên ụ cằm

236

X-XI

O

 

240

IV

B

 

247

VIII-IX

O

 Giữa nhân trung – dưới huyệt Diện Chẩn 19

253

VIII-IX

O-A

Sát nhị lỗ mũi quan sát từ dưới lên

254

XII

A-B

Phía dưới ụ cằm

255

XII

B-C

 

256

XII

D-E

Hai bên cằm

257

XII

E-G

Ngang ụ cằm làm việc hai lân cận cằm

267

III-IV

G

Chính giữa hai lông mày

268

III-IV

E

Phần bên trong trên nhì lông mày

269

VII-VIII

H

Phần nổi tối đa của đụn má

270

X

K

Hai bên bên trên cằm

276

VII-VIII

K

Phía ko kể gò má

287

VIII-IX

B

Ngay bên dưới hai lỗ mũi

290

VII

B

Hai bên huyệt Diện Chẩn số 1 trên sống mũi

292

XI-XII

G

Ngang ụ cằm – tiếp giáp phía ngoại trừ cằm

293

XI-XII

G-H

 

300

I

E

Phần cao của trán

301

I

G

 

302

I

H

 

303

I

K

 

305

IX-X

G-H

 

310

III

C

Phần thấp của cằm

312

IV-V

O

Giữa sống mũi – bên dưới huyệt Diện Chẩn 26

324

III-IV

K

 

330

V-VI

C

 

332

III

D

 

333

II-III

H

 

340

I

B

 

341

I

C

 

342

I

O

 

347

X-XI

B

Trên mặt đường dọc qua lỗ mũi – liền kề bờ bên trên của ụ cằm

348

O-I

O

Sát phần trán với mí tóc – bên dưới H.329

353

VI

H

 

354

VI

E

 

355

V-VI

D

 

356

VIII

H

Trên đống má bên phải

357

VI

D-E

 

358

VI

K

 

360

III

E

 

365

XII

O

Nơi chẻ song của ụ cằm

377

O

C

 

379

O

B

 

401

O-I

O

 

405

II-III

C

Trên nhị đầu lông mày- thân trán

421

II

D

 

422

II

E

 

423

II

G

 

432

VI-VII

E-G

Dưới mắt – giữa đường E -G

437

VIII-IX

H

 

458

II-III

H

 

461

X-XI

K

Trên đường ngang bờ môi dưới

467

VI-VII

D-E

Kết hợp với H.61 với H.491 thành tam giác đều.

477

III-IV

B-C

Phía bên trên 2 góc vào của lông mày

481

VII-VIII

G-H

 

491

VI-VII

D

Hai mặt sườn mũi - chính giữa VI-VII

505

V-VI

C

 

511

IX-X

E

 

512

XII

O

 

556

0

O

Sát mí tóc trên con đường 0 – trên H.126

557

0

O

Nằm trong phần tóc bên trên H.556

558

0

G

Trên mặt đường dọc qua giữa bé ngươi – nằm gần cạnh mí tóc.

Xem thêm: Có Nên Cho Bé Ôm Gấu Bông Khi Ngủ Cho Bé An Toàn Nhất, Top 9 Mẫu Thú Bông Ôm Ngủ Cho Bé Siêu Dễ Thương

559

0

H

Bên cạnh H. 558

560

0

E

 

461

III

G

 

564

0

K

Sát mí tóc, gần mặt thái dương

565

VI

D

 

567

II

Q

 

630

VIII-IX

B-C

 

 

 

 

 

 

Các huyệt Diện Chẩn hai bên mặt (bán diện) cùng vùng Tai

huyệt Diện Chẩn số

Tuyến ngang

Tuyến Dọc

MÔ TẢ

0

VII

P-Q

Trên đường biên giới giữa bình tai và da mặt

9

X

M

Dưới lô má – ngang miệng

10

VIII-IX

N

 

14

VIII-IX

P-Q

Bờ dưới dái tai và góc hàm

15

VIII-IX

P-Q

Đỉnh của hõm sâu nhất giữa xương rứa và x. Hàm dưới sau dái tai

16

V

P-Q

 

27

X

L

 

28

VIII-IX

M

Phần trong đống má – ngang cánh mũi

30

VII-VIII

L-M

 

33

VII-VIII

M

Trên đụn má – trên H.28

57

V-VI

P-Q

Chỗ lõm tốt nhất của khuyệt Diện Chẩn vành tai

60

VI

M

 

62

XI

M

Dưới gò má – ngang cằm

79

VII-VIII

P-Q

Trên dáy tai

88

VI

N-P

 

94

X

P

Trên xương quai xanh

95

IX-X

P-Q

 

96

X

N-P

 

130

V

M

Dưới thái dương – ngang khóe mắt

139

III-IV

Q

Trong tóc, phía trên tai

162

XI

L

 

170

VI-VII

Tai

 

180

IV

M

 

191

II

M-N

Sát mí tóc hai bên thái dương

195

III

M-N

 

245

IX - X

N-P

 

274

VII-VIII

P-Q

 

275

VIII-IX

P

 

282

VII-VIII

P

Trước dáy tai

309

IX

P-Q

 

319

III-IV

L-M

 

343

XI-XII

M

Trên gờ xương hàm

344

XI-XII

L-M

 

345

XI-XII

L-M

 

346

XI-XII

L

 

459

V-VI

M-N

 

460

V

M-N

Trên thái dương

555

V

N-P

 

(xem hình phân phối diện)

 Khai thông huyệt Diện Chẩn đạo 

Trước khi thực hiện điều trị theo các phác đồ, ta rất cần phải khai thông huyệt Diện Chẩn đạo bằng cách dò search điểm nhức ( Sinh huyệt Diện Chẩn ) . Việc dò tìm sinh huyệt Diện Chẩn là tùy vào tình trạng bệnh. Ví dụ : Đau gan, ta dò vùng tam giác gan bội nghịch chiếu bên trên mặt.

Sau khi đang phát hiện ra điểm nhức ( Sinh huyệt Diện Chẩn) ta vẫn lăn, hơ , ấn… trên điểm đau đó, rượu cồn tác này để giúp khai thông huyệt Diện Chẩn đạo , vì chưng theo nguyên lý ; Thống tắc bất thông ( Đau sẽ không còn thông )

Nếu chưa hẳn sinh huyệt Diện Chẩn, xuất xắc ấn vào không đau, thì huyệt Diện Chẩn này đã được thông rồi – không cần ảnh hưởng nữa – Thông tác bất thống (Thông rồi sẽ không đau nữa) .

 

*

 Các huyệt Diện Chẩn hai bên mặt (bán diện) với vùng tai

*
  

 Các huyệt Diện Chẩn phía 2 bên mặt (bán diện) với vùng tai

BẢNG PHÂN LOẠI HUYỆT DIỆN CHẨN

LIÊN quan liêu ĐẾN CÁC BỘ PHẬN vào CƠ THỂ

1/ Bảng Phân một số loại huyệt Diện Chẩn theo bộ phận :

BỘ PHẬN

huyệt Diện Chẩn

ĐẦU

37, 50 - 0,19,26,51,87,103

Đỉnh Đầu

50,51,103 – 37, 87, 106, 126,189,365

Nửa bên đầu

41, 54, 55 , 3, 51, 100, 180, 184,235, 437

Sau đầu gáy

87, 106, 156,8, 26, 54, 55, 65, 100, 127, 188, 201, 267, 290.

Mặt

60, 61 – 3, 37, 39, 57, 58

Trán

39, 51 – 37, 60, 61, 103, 106, 197

Mắt

16, 100, 102, 103, 130, 175, 421, 422

6, 12, 80, 106, 188, 196, 197, 330, 423

Tai

41, 45, 65, 179, 421, 0, 15, 57, 138, 145, 197, 235, 290, 232.

Mũi

3, 19, 39, 61, 126, 377, 379 – 1, 7, 26, 50, 103, 106, 107, 108, 138, 184, 240, 467.

Gờ mày

156, 467

Môi, Miệng

37, 39, 127 – 3, 8, 29, 53, 61, 226, 227, 228, 236

Cổ

8, 12, 19, 26 – 20, 106, 107, 290

NIÊM MẠC

3, 26, 61 – 13, 19, 79

NÃO – THẦN KINH

1, 8, 34, 65, 103, 124, 125, 126, 175, 197, 300

BỘ PHẬN

huyệt Diện Chẩn

NỘI TẠNG

 

Lưỡi

57,79,312 – 8, 26, 60, 61, 109, 196

Răng

8, 188, 196 – 0, 3, 14, 16, 22, 26, 34, 38, 39, 45, 57, 60, 100, 127, 180, 300

Họng (thực quản)

14, 19,  61, 275 - 8, 26, 96, 109, 312

Phổi (Phế)

26, 28, 275,3, 13, 61, 109, 125, 128, 132, 267, 276, 279, 491.

Bao tử (Vị)

19, 39, 50, 120, 121 -  5, 7, 34, 45, 54, 55, 61, 63, 64, 74, 113, 127, 310, 405, 421.

Bài viết liên quan