Lãi suất chi phí gửi tiết kiệm chi phí VND giành cho khách hàng cá nhân tại 14 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

chú thích màu sắc:

màu xanh da trời lá cây là lãi suất vay %/năm tối đa trong kỳ hạn giữ hộ tiết kiệm. Màu đỏ là lãi vay %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm chi phí
bank Kỳ hạn gửi tiết kiệm ngân sách 0 tháng 1 tháng 3 mon 6 mon 9 mon 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng

*
SHB

0.2 3.5 3.7 5.8 6.1 6.4 6.6 6.7 6.7

*
ngân hàng đầu tư và phát triển việt nam bidv

0.1 3.5 3.8 4.4 4.5 6 6 6 6

*
VietinBank

0.1 3.5 3.8 4.4 4.5 6 6 6 6

*
Vietcombank

0.1 3.5 3.8 4.4 4.5 6 6 6.1 5.8

*
DongABank

0.2 4.25 4.25 6.8 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6

*
ngân hàng xuất nhập khẩu eximbank

- - - - - - - - -

*
MBBank

0.1 3.4 3.75 5.9 5.1 7.2 5.9 7.4 6.4

*
MaritimeBank

- 3.8 3.8 - - 5.4 0.2 1.6 6

*
OCB

0.2 4 4.15 6 6.2 6.5 6.7 6.85 6.85

*
ngân hàng nông nghiệp

0.1 3.5 3.8 4.4 4.5 6 6 6 -

*
VIB

0.2 4.1 4.2 6.1 6.1 6.69 6.5 6.8 6.8

Tin tài chính mới nhất